1. Môn Toán:
MA TRẬN TOÁN 10
MA TRẬN TOÁN 11
MA TRẬN TOÁN 12
2. Môn Văn:
MA TRẬN VĂN 10
MA TRẬN VĂN 11
MA TRẬN VĂN 12
3. Môn Tiếng Anh:
MA TRẬN TIẾNG ANH 10
MA TRẬN TIẾNG ANH 11
MA TRẬN TIẾNG ANH 12
4. Môn Lí:
MA TRẬN LÍ 10
MA TRẬN LÍ 11
MA TRẬN LÍ 12
5. Môn Hoá:
MA TRẬN HOÁ 10
MA TRẬN HOÁ 11
MA TRẬN HOÁ 12
6. Môn Sinh:
MA TRẬN SINH 10
MA TRẬN SINH 11
MA TRẬN SINH 12
7. Môn Sử:
MA TRẬN SỬ 10
MA TRẬN SỬ 11
MA TRẬN SỬ 12
8. Môn Địa:
MA TRẬN ĐỊA 10, 11, 12
9. Môn Giáo dục Kinh tế - Pháp luật:
MA TRẬN GIÁO DỤC KINH TẾ - PHÁP LUẬT 10
MA TRẬN GIÁO DỤC KINH TẾ - PHÁP LUẬT 11
MA TRẬN GIÁO DỤC KINH TẾ - PHÁP LUẬT 12
10. Môn Công nghệ:
MA TRẬN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP 10
MA TRẬN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP 11
MA TRẬN CÔNG NGHỆ CÔNG NGHIỆP 12
MA TRẬN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 10
MA TRẬN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 11
MA TRẬN CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 12
11. Môn Tin học:
MA TRẬN TIN 10
MA TRẬN TIN 11
MA TRẬN TIN 12
12. Môn Giáo dục thể chất:
MA TRẬN GDTC - THẦY HỘ
MA TRẬN GDTC - THẦY MINH
MA TRẬN GDTC - THẦY PHÚ
MA TRẬN GDTC BÓNG CHUYỀN 10 - THẦY VÕ
MA TRẬN GDTC CẦU LÔNG 10 - THẦY VÕ
13. Môn Giáo dục quốc phòng - an ninh:
MA TRẬN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH 10
MA TRẬN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH 11
MA TRẬN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG - AN NINH 12